Từ điển Anh–Việt

112.360 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncollected

/'ʌnkə'lektid/ phổ biến #30673
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uncollected

/'ʌnkə'lektid/

tính từ

  • không tập hợp, không tập trung, không thu góp lại
  • không tập trung tư tưởng; không bình tĩnh, bối rối
  • không thu (thuế)
Định nghĩa tiếng Anh

a. not brought together in one place

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...