uncomfortably
/ʌnˈkʌmftəbli/ phổ biến #12708
Nghĩa thường dùng
một cách khó chịu
trạng từ
“He felt uncomfortably warm in the crowded room.”Anh ấy cảm thấy nóng một cách khó chịu trong căn phòng đông người.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uncomfortably
//
* phó từ- không dễ chịu, không thoải mái
- gây lo lắng; gây khó chịu
Định nghĩa tiếng Anh
r. in physical discomfort