Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncomfortably

/ʌnˈkʌmftəbli/ phổ biến #12708

Nghĩa thường dùng

một cách khó chịu trạng từ

“He felt uncomfortably warm in the crowded room.”Anh ấy cảm thấy nóng một cách khó chịu trong căn phòng đông người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uncomfortably

//

* phó từ
  • không dễ chịu, không thoải mái
  • gây lo lắng; gây khó chịu
Định nghĩa tiếng Anh

r. in physical discomfort

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...