uncommendable
/,ʌnkә'mendәbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uncommendable
//
* tính từ- không đáng khen ngợi, không đáng ca ngợi, không đáng tuyên
Từ điển Anh–Việt
112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...