uncommissioned
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uncommissioned
/'ʌnkə'miʃnd/
tính từ
- không được uỷ thác, không được uỷ quyền
- bị tước hết khí giới (tàu chiến)
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...