uncommonicativeness
/'ʌnkə'mju:nikətivnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uncommonicativeness
/'ʌnkə'mju:nikətivnis/
danh từ
- tính không cởi mở, tính kín đáo; tính e dè, tính giữ gìn
Từ điển Anh–Việt
112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...