uncommunicative
/.ʌnkә'mju:nikәtiv/ phổ biến #31877
Nghĩa thường dùng
ít giao tiếp, không cởi mở
tính từ
“He became quiet and uncommunicative.”Anh ấy trở nên im lặng và ít giao tiếp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uncommunicative
//
* tính từ- không cởi mở; ít nói; trầm lặng
Định nghĩa tiếng Anh
a. not inclined to talk or give information or express opinions