Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncommunicative

/.ʌnkә'mju:nikәtiv/ phổ biến #31877

Nghĩa thường dùng

ít giao tiếp, không cởi mở tính từ

“He became quiet and uncommunicative.”Anh ấy trở nên im lặng và ít giao tiếp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uncommunicative

//

* tính từ
  • không cởi mở; ít nói; trầm lặng
Định nghĩa tiếng Anh

a. not inclined to talk or give information or express opinions

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...