uncompassionate
/,ʌnkәm'pæʃәnәt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uncompassionate
//
* tính từ- ít thông cảm; không thương người; tàn nhẫn
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking compassion or feeling for others