Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncompassionate

/,ʌnkәm'pæʃәnәt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uncompassionate

//

* tính từ
  • ít thông cảm; không thương người; tàn nhẫn
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking compassion or feeling for others

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...