Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncompromising

/ʌn'kɔmprəmaiziɳ/ Collins ★ phổ biến #15487

Nghĩa thường dùng

kiên định, không thỏa hiệp tính từ

“Her uncompromising attitude impressed everyone.”Thái độ kiên định của cô ấy đã gây ấn tượng với mọi người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uncompromising

/ʌn'kɔmprəmaiziɳ/

tính từ

  • không nhượng bộ, không thoả hiệp, cương quyết
Định nghĩa tiếng Anh

a. not making concessions

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...