uncompromising
/ʌn'kɔmprəmaiziɳ/ Collins ★ phổ biến #15487
Nghĩa thường dùng
kiên định, không thỏa hiệp
tính từ
“Her uncompromising attitude impressed everyone.”Thái độ kiên định của cô ấy đã gây ấn tượng với mọi người.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uncompromising
/ʌn'kɔmprəmaiziɳ/
tính từ
- không nhượng bộ, không thoả hiệp, cương quyết
Định nghĩa tiếng Anh
a. not making concessions