unconcernedly
/.ʌnkәn'sә:ndli/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unconcernedly
//
* phó từ- lãnh đạm, hờ hững, vô tình, không quan tâm
- vô tư lự, không lo lắng, không bị quấy rầy
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an unconcerned manner