uncondensed
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uncondensed
/'ʌnkən'denst/
tính từ
- không cô đặc (chất nước); không ngưng (hơi); không tụ (ánh sáng)
- không súc tích
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...