Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unconditional love

/ˌʌnkənˈdɪʃənl lʌv/

Nghĩa thường dùng

tình yêu vô điều kiện danh từ

“Parents typically provide unconditional love.”Cha mẹ thường cung cấp tình yêu vô điều kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...