Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unconditioned

/'ʌn,kən'diʃnd/ phổ biến #33915
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unconditioned

/'ʌn,kən'diʃnd/

tính từ

  • không điều kiện
    • unconditioned reflex: phản xạ không điều kiện
Định nghĩa tiếng Anh

a. not established by conditioning or learning

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...