Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unconnected

/'ʌnkə'nektid/ phổ biến #20413
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unconnected

/'ʌnkə'nektid/

tính từ

  • không có quan hệ, không có liên quan
  • không mạch lạc, rời rạc
    • unconnected ideas: những ý kiến rời rạc
Định nghĩa tiếng Anh

a. not joined or linked together s. not connected by birth or family

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...