unconnected
/'ʌnkə'nektid/ phổ biến #20413
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unconnected
/'ʌnkə'nektid/
tính từ
- không có quan hệ, không có liên quan
- không mạch lạc, rời rạc
- unconnected ideas: những ý kiến rời rạc
Định nghĩa tiếng Anh
a. not joined or linked together s. not connected by birth or family