Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unconsciously

/.ʌn'kɒnʃәsli/ phổ biến #11730

Nghĩa thường dùng

không có ý thức trạng từ

“She was unconsciously tapping her foot to the music.”Cô ấy vô thức gõ chân theo nhạc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unconsciously

//

* phó từ
  • bất tỉnh, ngất đi, không cảm thấy được, không biết, không có ý thức
  • không tự giác, vô tình, không có ý định, không có ý thức
Định nghĩa tiếng Anh

r. without awareness

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...