unconsciously
/.ʌn'kɒnʃәsli/ phổ biến #11730
Nghĩa thường dùng
không có ý thức
trạng từ
“She was unconsciously tapping her foot to the music.”Cô ấy vô thức gõ chân theo nhạc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unconsciously
//
* phó từ- bất tỉnh, ngất đi, không cảm thấy được, không biết, không có ý thức
- không tự giác, vô tình, không có ý định, không có ý thức
Định nghĩa tiếng Anh
r. without awareness