unconsciousness
/ʌn'kɔnʃəsnis/ phổ biến #21438
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unconsciousness
/ʌn'kɔnʃəsnis/
danh từ
- sự không biết; sự hiểu ý thức; sự không tự giác
- sự bất tỉnh; trạng thái ngất đi
Định nghĩa tiếng Anh
n. a state lacking normal awareness of the self or environment