Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unconsciousness

/ʌn'kɔnʃəsnis/ phổ biến #21438
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unconsciousness

/ʌn'kɔnʃəsnis/

danh từ

  • sự không biết; sự hiểu ý thức; sự không tự giác
  • sự bất tỉnh; trạng thái ngất đi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a state lacking normal awareness of the self or environment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...