Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unconsidered

/'ʌnkən'sidəd/ phổ biến #41514
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unconsidered

/'ʌnkən'sidəd/

tính từ

  • không cân nhắc, không suy nghĩ
    • unconsidered act: hành động không suy nghĩ
  • bị coi khinh, bị xem rẻ
Định nghĩa tiếng Anh

s without proper consideration or reflection

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...