unconsidered
/'ʌnkən'sidəd/ phổ biến #41514
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unconsidered
/'ʌnkən'sidəd/
tính từ
- không cân nhắc, không suy nghĩ
- unconsidered act: hành động không suy nghĩ
- bị coi khinh, bị xem rẻ
Định nghĩa tiếng Anh
s without proper consideration or reflection