Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unconsolable

/'ʌnkən'souləbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unconsolable

/'ʌnkən'souləbl/

tính từ

  • không thể an ủi, không thể giải khuây, không thể làm nguôi được
    • an unconsolable grief: một nỗi đau buồn không thể làm cho nguôi được
Định nghĩa tiếng Anh

a sad beyond comforting; incapable of being consoled

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...