unconsumed
/'ʌnkən'sju:md/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unconsumed
/'ʌnkən'sju:md/
tính từ
- chưa bị cháy hết; không bị thiêu huỷ
- chưa ăn; chưa tiêu dùng
Định nghĩa tiếng Anh
s not consumed