uncontrollable urge
Nghĩa thường dùng
sự thôi thúc không thể kiểm soát, sự ham muốn mãnh liệt không cưỡng lại được
cụm từ
“He felt an uncontrollable urge to check his phone during the meeting.”Anh ấy cảm thấy một sự thôi thúc không thể kiểm soát được muốn xem điện thoại trong cuộc họp.
Trái nghĩa
controlled desiremanageable impulse
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- sự thôi thúc không thể kiểm soát, sự ham muốn mãnh liệt không cưỡng lại được
- an uncontrollable urge to laugh: sự thôi thúc không thể kiểm soát được muốn cười
- resist an uncontrollable urge: cưỡng lại sự thôi thúc không thể kiểm soát