Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncontrolled

/'ʌnkən'trould/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #13388

Nghĩa thường dùng

không được kiểm soát tính từ

“The uncontrolled fire spread quickly through the forest.”Ngọn lửa không được kiểm soát lan nhanh qua rừng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uncontrolled

/'ʌnkən'trould/

tính từ

  • không bị kiềm chế, không có gì ngăn cản, mặc sức
Định nghĩa tiếng Anh

a. not being under control; out of control

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...