uncontrolled
Nghĩa thường dùng
“The uncontrolled fire spread quickly through the forest.”Ngọn lửa không được kiểm soát lan nhanh qua rừng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uncontrolled
/'ʌnkən'trould/
tính từ
- không bị kiềm chế, không có gì ngăn cản, mặc sức
Định nghĩa tiếng Anh
a. not being under control; out of control