Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncontroversial

/'ʌn,kɔntrə'və:ʃəl/ phổ biến #30009

Nghĩa thường dùng

không gây tranh cãi tính từ

“The proposal was considered uncontroversial by most experts.”Đề xuất được coi là không gây tranh cãi bởi hầu hết các chuyên gia.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uncontroversial

/'ʌn,kɔntrə'və:ʃəl/

tính từ

  • không ai tranh luận, không ai dị nghị, không ai bàn cãi (vấn đề...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. not likely to arouse controversy

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...