Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unconventional/ odd

Nghĩa thường dùng

bất thường cụm từ

“The researcher proposed an unconventional approach that challenged traditional methods in the discipline.”Nhà nghiên cứu đã đề xuất một phương pháp bất thường thách thức các phương pháp truyền thống trong lĩnh vực này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...