unconvertible
/'ʌnkən'və:təbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unconvertible
/'ʌnkən'və:təbl/
tính từ
- không thể đổi, không thể đổi ra cái khác được, không thể hoán cải được
Định nghĩa tiếng Anh
a used especially of currencies; incapable of being exchanged for or replaced by another currency of equal value