Từ điển Anh–Việt

111.708 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unconvinced

/'ʌnkən'vinst/ Collins ★ phổ biến #19372

Nghĩa thường dùng

Không Thuyết Phục tính từ

“Despite the evidence presented, some experts remained unconvinced about the effectiveness of the proposed solutions.”Mặc dù có bằng chứng được trình bày, một số chuyên gia vẫn không thuyết phục về hiệu quả của các giải pháp được đề xuất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unconvinced

/'ʌnkən'vinst/

tính từ

  • không tin, hoài nghi
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking conviction

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...