unconvinced
/'ʌnkən'vinst/ Collins ★ phổ biến #19372
Nghĩa thường dùng
Không Thuyết Phục
tính từ
“Despite the evidence presented, some experts remained unconvinced about the effectiveness of the proposed solutions.”Mặc dù có bằng chứng được trình bày, một số chuyên gia vẫn không thuyết phục về hiệu quả của các giải pháp được đề xuất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unconvinced
/'ʌnkən'vinst/
tính từ
- không tin, hoài nghi
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking conviction