Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncorrected

/'ʌnkə'rektid/ phổ biến #32200
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uncorrected

/'ʌnkə'rektid/

tính từ

  • không sữa chữa; chưa chữa
Định nghĩa tiếng Anh

a. left faulty or wrong s. not subjected to correction or discipline

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...