uncorrected
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uncorrected
/'ʌnkə'rektid/
tính từ
- không sữa chữa; chưa chữa
Định nghĩa tiếng Anh
a. left faulty or wrong s. not subjected to correction or discipline
Từ điển Anh–Việt
112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. left faulty or wrong s. not subjected to correction or discipline
Đang tải...