Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncover history

/ʌnˈkʌvər ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

tiết lộ hoặc làm rõ các khía cạnh ẩn giấu của quá khứ cụm từ

“New research may uncover history that changes our understanding.”Nghiên cứu mới có thể tiết lộ lịch sử làm thay đổi cách hiểu của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...