uncover narratives
/ʌnˈkʌvər ˈnærətɪvz/
Nghĩa thường dùng
tiết lộ các câu chuyện hoặc tài khoản từ quá khứ.
cụm từ
“Researchers aim to uncover narratives of marginalized communities.”Các nhà nghiên cứu nhằm mục đích tiết lộ các câu chuyện của các cộng đồng bị thiệt thòi.