Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncover narratives

/ʌnˈkʌvər ˈnærətɪvz/

Nghĩa thường dùng

tiết lộ các câu chuyện hoặc tài khoản từ quá khứ. cụm từ

“Researchers aim to uncover narratives of marginalized communities.”Các nhà nghiên cứu nhằm mục đích tiết lộ các câu chuyện của các cộng đồng bị thiệt thòi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...