Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncover truths

Nghĩa thường dùng

khám phá sự thật cụm từ

“Researchers aim to uncover truths about historical events.”Các nhà nghiên cứu nhằm mục đích khám phá sự thật về các sự kiện lịch sử.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...