uncrippled
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uncrippled
//
* tính từ- không bị tàn tật, không bị tàn phế, không bị què quặt
- không bị hỏng, không bị hư hại
Từ điển Anh–Việt
111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...