Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncritically

/ʌnˈkrɪtɪklɪ/ phổ biến #24150
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uncritically

//

* phó từ
  • thiếu óc phê bình; không muốn phê bình, không có khả năng phê bình
  • không thích hợp với nguyên tắc phê bình
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an uncritical manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...