uncritically
/ʌnˈkrɪtɪklɪ/ phổ biến #24150
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uncritically
//
* phó từ- thiếu óc phê bình; không muốn phê bình, không có khả năng phê bình
- không thích hợp với nguyên tắc phê bình
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an uncritical manner