uncropped
/'ʌn'krɔpt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uncropped
/'ʌn'krɔpt/
tính từ
- không gặt, không cắt (lúa); không hái (quả)
Định nghĩa tiếng Anh
s. not used for growing crops
Từ điển Anh–Việt
111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. not used for growing crops
Đang tải...