Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncrossed

/'ʌn'krɔst/ phổ biến #34345
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uncrossed

/'ʌn'krɔst/

tính từ

  • không bắt chéo (chân), không khoanh lại (tay)
  • chưa ai đi qua (sa mạc)
  • (tài chính) không gạch chéo (ngân phiếu)
  • không bị cản trở, không bị cãi lại, không bị làm trái ý
Định nghĩa tiếng Anh

a. (of a check) not crossed a. not crossed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...