uncrossed
/'ʌn'krɔst/ phổ biến #34345
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uncrossed
/'ʌn'krɔst/
tính từ
- không bắt chéo (chân), không khoanh lại (tay)
- chưa ai đi qua (sa mạc)
- (tài chính) không gạch chéo (ngân phiếu)
- không bị cản trở, không bị cãi lại, không bị làm trái ý
Định nghĩa tiếng Anh
a. (of a check) not crossed a. not crossed