Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncrowded

/'ʌn'kraudid/ phổ biến #27560
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uncrowded

/'ʌn'kraudid/

tính từ

  • không đông; không bị tắc nghẽn (đường phố...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. having or allowing sufficient room

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...