uncrowded
/'ʌn'kraudid/ phổ biến #27560
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uncrowded
/'ʌn'kraudid/
tính từ
- không đông; không bị tắc nghẽn (đường phố...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. having or allowing sufficient room