uncrumped
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uncrumped
//
* ngoại động từ- vuốt thẳng; làm phẳng phiu; là mất nếp (bằng bàn là)* nội động từ
- mất nếp; trở nên phẳng phiu
Từ điển Anh–Việt
111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...