Từ điển Anh–Việt

111.840 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncultivated

/.ʌn'kʌltiveitid/ phổ biến #32425
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uncultivated

//

* tính từ
  • không cày cấy; bỏ hoang
    • uncultivated land:đất bỏ hoang
  • hoang; dại (cây cối)
  • không được trau dồi
  • không phát triển
Định nghĩa tiếng Anh

a. (of land or fields) not prepared for raising crops

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...