uncultivated
/.ʌn'kʌltiveitid/ phổ biến #32425
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uncultivated
//
* tính từ- không cày cấy; bỏ hoang
- uncultivated land:đất bỏ hoang
- hoang; dại (cây cối)
- không được trau dồi
- không phát triển
Định nghĩa tiếng Anh
a. (of land or fields) not prepared for raising crops