Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncultured

/'ʌn'kʌltʃəd/ phổ biến #35787

Nghĩa thường dùng

không có văn hóa, thiếu hiểu biết tính từ

“His behaviour seemed uncultured.”Cách cư xử của anh ấy có vẻ thiếu văn hóa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uncultured

/'ʌn'kʌltʃəd/

tính từ

  • không được cày cấy trồng trọt
  • không có giáo dục, không có văn hoá
Định nghĩa tiếng Anh

s (of persons) lacking art or knowledge

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...