uncultured
/'ʌn'kʌltʃəd/ phổ biến #35787
Nghĩa thường dùng
không có văn hóa, thiếu hiểu biết
tính từ
“His behaviour seemed uncultured.”Cách cư xử của anh ấy có vẻ thiếu văn hóa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uncultured
/'ʌn'kʌltʃəd/
tính từ
- không được cày cấy trồng trọt
- không có giáo dục, không có văn hoá
Định nghĩa tiếng Anh
s (of persons) lacking art or knowledge