uncured
/'ʌn'kjuəd/ phổ biến #44907
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uncured
/'ʌn'kjuəd/
tính từ
- (y học) không chữa khỏi; chưa lành
- an uncured wound: một vết thương chưa lành
- còn tươi, chưa xử lý để để lâu (cá)
Định nghĩa tiếng Anh
s. not seasoned