Từ điển Anh–Việt

112.360 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncured

/'ʌn'kjuəd/ phổ biến #44907
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uncured

/'ʌn'kjuəd/

tính từ

  • (y học) không chữa khỏi; chưa lành
    • an uncured wound: một vết thương chưa lành
  • còn tươi, chưa xử lý để để lâu (cá)
Định nghĩa tiếng Anh

s. not seasoned

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...