Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncustomary

/'ʌn'kʌstəməri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uncustomary

/'ʌn'kʌstəməri/

tính từ

  • không quen thuộc, ít có
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...