Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncustomed

/'ʌn'kʌstəmd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uncustomed

/'ʌn'kʌstəmd/

tính từ

  • không phải đóng thuế quan; chưa đóng thuế quan; lậu thuế (hàng)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Uncustomable; also, not having paid duty or customs.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...