undamaged
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
undamaged
/'ʌn'dæmidʤd/
tính từ
- không bị tổn hại, không bị hư hại; còn nguyên; còn tốt
Định nghĩa tiếng Anh
a. not harmed or spoiled; sound
Từ điển Anh–Việt
112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. not harmed or spoiled; sound
Đang tải...