Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undamped

/'ʌn'dæmpt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undamped

/'ʌn'dæmpt/

tính từ

  • không bị ướt (quần áo)
  • không bị dập tắt (lửa); không bị chặn (âm thanh)
  • (nghĩa bóng) không giảm sút, không nhụt, còn hăng (nhiệt tình); không ngã lòng, kiên gan
    • undamped by failure: không ngã lòng vì thất bại
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...