Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undeceived

/'ʌndi'si:vd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undeceived

/'ʌndi'si:vd/

tính từ

  • khỏi bị lầm lạc, đã được giác ngộ
  • không mắc lừa, không bị lừa gạt
Định nghĩa tiếng Anh

v free from deception or illusion s freed of a mistaken or misguided notion

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...