Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undefended

/'ʌndi'fendid/ phổ biến #31749
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undefended

/'ʌndi'fendid/

tính từ

  • không được bảo vệ, không có sự bảo vệ, không phòng thủ (vị trí, thành phố)
  • (pháp lý) không có người bênh vực, không có luật sư
    • undefended suit: vụ kiện không có luật sư cãi hộ
Định nghĩa tiếng Anh

s not defended or capable of being defended

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...