Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undefined

/,ʌndi'faind/ phổ biến #20675

Nghĩa thường dùng

không xác định tính từ

“The term remains undefined in the current context.”Thuật ngữ vẫn chưa được xác định trong bối cảnh hiện tại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undefined

/,ʌndi'faind/

tính từ

  • không xác định, không định rõ, mơ hồ
Định nghĩa tiếng Anh

a. not precisely limited, determined, or distinguished

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...