undefined
/,ʌndi'faind/ phổ biến #20675
Nghĩa thường dùng
không xác định
tính từ
“The term remains undefined in the current context.”Thuật ngữ vẫn chưa được xác định trong bối cảnh hiện tại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
undefined
/,ʌndi'faind/
tính từ
- không xác định, không định rõ, mơ hồ
Định nghĩa tiếng Anh
a. not precisely limited, determined, or distinguished