Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undemocratic

/'ʌndemә'krætik/ Collins ★ phổ biến #18949
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undemocratic

//

* tính từ
  • không dân chủ; phản dân chủ
Định nghĩa tiếng Anh

a. not in agreement with or according to democratic doctrine or practice or ideals

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...