undeniable
/,ʌndi'naiəbl/ Collins ★ phổ biến #11968
Nghĩa thường dùng
không thể phủ nhận
tính từ
“The evidence provided is undeniable.”Bằng chứng được đưa ra là không thể phủ nhận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
undeniable
/,ʌndi'naiəbl/
tính từ
- không thể chối cãi được, không thể bác được
- dứt khoát là tốt
Định nghĩa tiếng Anh
a. not possible to deny