Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undeniable

/,ʌndi'naiəbl/ Collins ★ phổ biến #11968

Nghĩa thường dùng

không thể phủ nhận tính từ

“The evidence provided is undeniable.”Bằng chứng được đưa ra là không thể phủ nhận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undeniable

/,ʌndi'naiəbl/

tính từ

  • không thể chối cãi được, không thể bác được
  • dứt khoát là tốt
Định nghĩa tiếng Anh

a. not possible to deny

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...