Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undeniably

/ˌʌn.dɪˈnaɪ.ə.bli/ phổ biến #14818

Nghĩa thường dùng

một cách không thể phủ nhận trạng từ

“The results are undeniably impressive.”Kết quả không thể phủ nhận là ấn tượng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undeniably

//

* phó từ
  • không thể phủ nhận, không thể bác được, không thể tranh cãi, không thể phủ nhận; dứt khoác là đúng không còn nghi ngờ gì nữa
Định nghĩa tiếng Anh

r. to an undeniable degree or in an undeniable manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...