undeniably
/ˌʌn.dɪˈnaɪ.ə.bli/ phổ biến #14818
Nghĩa thường dùng
một cách không thể phủ nhận
trạng từ
“The results are undeniably impressive.”Kết quả không thể phủ nhận là ấn tượng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
undeniably
//
* phó từ- không thể phủ nhận, không thể bác được, không thể tranh cãi, không thể phủ nhận; dứt khoác là đúng không còn nghi ngờ gì nữa
Định nghĩa tiếng Anh
r. to an undeniable degree or in an undeniable manner