Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

under arrest

/ˌʌndər əˈrest/

Nghĩa thường dùng

bị bắt giữ, đang bị tạm giữ cụm từ

“"You are under arrest," the officer said.”"Anh đã bị bắt," viên cảnh sát nói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...