Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

under fire

/ˈʌndər faɪər/

Nghĩa thường dùng

bị chỉ trích hoặc tấn công cụm từ

“The politician was under fire for his comments.”Nhà chính trị đã bị chỉ trích vì những nhận xét của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...