Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

under pressure

/ˈʌndər ˈprɛʃər/

Nghĩa thường dùng

chịu áp lực, bị căng thẳng cụm từ

“She performs well under pressure.”Cô ấy làm việc tốt dưới áp lực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...